BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH TTYT QUẬN HẢI AN 2023

STT

DANH MỤC DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH

BỆNH NHÂN CÓ THẺ BHYT
(Theo TT22/2023/TT-BYT)

BỆNH NHÂN KHÔNG BHYT
(theo TT14/2019/TT-BYT)

 

1. KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

 

 

1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

33,200

30,500

2

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X - Quang)

 

160,000

 

II. KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

 

 

3

Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở và khí y tế)

312,200

282,000

 

NGÀY GIƯỜNG BỆNH NỘI KHOA (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở và khí y tế)

 

 

4

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học, Nội tiết

198,000

171,100

5

Loại 2: Các khoa: Cơ - xương - khớp, Da liều, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng - Hàm - Mặt, Ngoại, Phụ sản không mổ

171,600

149,100

6

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

138,600

121,100

7

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng (Loại 4)

 

148,600

 

III. KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

 

 

 

SIÊU ÂM

 

 

8

Siêu âm

49,300

43,900

9

Siêu âm đầu dò Trực tràng, Âm đạo

186,000

181,000

 

CHỤP X - QUANG

 

 

10

Chụp X - Quang số hóa 1 phim

68,300

65,400

11

Chụp X - Quang số hóa 2 phim

100,000

97,200

12

Chụp X - Quang số hóa 3 phim

125,000

122,000

13

Chụp X - quang số hóa ổ răng hoặc cận chóp

20,700

18,900

 

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

14

Điện tâm đồ

35,400

32,800

 

NỘI SOI

 

 

15

Nội soi Tai - Mũi - Họng

108,000

104,000

16

Nội soi Dạ dày - Thực quản - Tá tràng ống mềm không sinh thiết

255,000

244,000

17

Nội soi Trực tràng ống mềm không sinh thiết

198,000

189,000

 

XÉT NGHIỆM

 

 

 

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

 

 

18

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tự động)

41,500

40,400

19

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

23,700

23,100

20

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

1,300

12,600

21

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm trên phiến đá hoặc giấy

40,200

39,100

22

Thời gian đông máu

13,000

12,600

 

XÉT NGHIỆM SINH HÓA

 

 

23

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp các Enzym; GOT hoặc GPT hoặc GGT

21,800

21,500

24

Đường máu mao mạch

15,500

15,200

25

Định lượng Tryglyceride hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol

27,300

26,900

26

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)

21,800

21,500

 

XÉT NGHIỆM NƯỚC TlỂU

 

 

27

Tổng phân tích nước tiểu

27,800

27,400

 

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

 

 

28

Ký sinh trùng/Vi nấm soi tươi

43,100

41,700

29

Vi khuẩn nhuộm soi

70,300

68,000

30

Anti - HIV (nhanh)

55,400

53,600

31

HBsAg (nhanh) - Xét nghiệm viêm gan B

55,400

53,600

32

Anti - HCV (nhanh)

55,400

53,600

 

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT

 

 

33

Thông bàng quang

94,300

90,100

34

Thụt tháo phân hoặc đặt sonde hậu môn

85,900

82,100

35

Chọc hút khí màng phổi

150,000

143,000

36

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

498,000

479,000

 

Y HỌC CỔ TRUYỀN - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

37

Điện châm (có kim dài)

78,400

72,300

38

Thủy châm (chưa bao gồm thuốc)

70,100

65,300

39

Xoa bóp bấm huyệt

69,300

65,500

40

Hồng ngoại

37,300

35,200

41

Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống

47,600

45,300

42

Điều trị bằng các dòng điện xung

42,700

41,400

 

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

 

NGOẠI KHOA

 

 

43

Cắt chỉ

35,600

32,900

44

Thay băng - vết thương chiều dài 15cm

60,000

57,600

45

Thay băng vết thương chiều dài 15cm đến 30cm

85,000

82,400

46

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm

184,000

178,000

47

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm

248,000

237,000

48

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm

268,000

257,000

49

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm

323,000

305,000

 

SẢN PHỤ KHOA

 

 

50

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

736,000

706,000

51

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau ĐẺ

355,000

344,000

52

Soi cổ tử cung

63,900

61,500

53

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: Đốt điện hoặc nhiệt Laser

170,000

159,000

54

Xoắn hoặc cắt bỏ Polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung,

406,000

388,000

55

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

408,000

384,000

 

MẮT - TAI - MŨI - HỌNG

 

 

56

Bơm rửa lệ đạo

38,300

36,700

57

Chích chắp hoặc lẹo

81,000

78,400

58

Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng

55,300

52,500

59

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

67,000

64,400

60

Làm thuốc thanh quản hoặc tai (chưa bao gồm thuốc)

21,100

20,500

61

Lấy dị vật họng

41,600

40,800

62

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

376,000

362,000

 

RĂNG HÀM MẶT

 

 

63

Điều trị tủy răng số 1,2, 3

434,000

422,000

64

Điều trị tủy lại

966,000

954,000

65

Điều trị tủy răng số 4, 5

589,000

565,000

66

Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên

949,000

925,000

67

Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới

819,000

795,000

68

Nhổ răng đơn giản

105,000

102,000

69

Nhổ răng sữa/ chân răng sữa

40,700

37,300

70

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên (hàm dưới)

362,000

335,000

71

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

143,000

134,000

72

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mặc (1 lần)

 

32,300

 

 

 

 


Thống kê truy cập
  • Đang online: 6
  • Hôm nay: 415
  • Trong tuần: 2 097
  • Tất cả: 698127
© Copyright 2016 - Trung tâm Y tế quận Hải An | Quản trị
Địa chỉ: Lô K2, đường Trần Hoàn, tổ dân phố số 7, Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
Đường dây nóng hoặc đăng kí khám chữa bệnh từ xa:  0967891515
Thiết kế bởi VNPT Hải Phòng