BẢNG ĐÁNH GIÁ 83 TIÊU CHÍ NĂM 2020

TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN HẢI AN

TỔ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

BẢNG ĐÁNH GIÁ 83 TIÊU CHÍ NĂM 2020

STT

PHẦN, MỤC, MÃ, TÊN VÀ SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ

ĐIỂM

CHƯA ĐẠT

LÝ DO CHƯA ĐẠT
HOẶC CÁC CHÚ Ý ĐỂ DUY TRÌ ĐIỂM

KHOA PHÒNG
THỰC HIỆN

ĐẠT
2019

KHBV
2020

Năm 2020

 

PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)

 

 

 

 

 

 

 

A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6)

 

 

 

 

 

 

1

A1.1

Người bệnh được chỉ dẫn rõ ràng,
đón tiếp và hướng dẫn khoa học, cụ thể

4

4

4

 

 

 

2

A1.2

Người bệnh, người nhà người bệnh được chờ đợi trong phòng đầy đủ tiện nghi vàđược vận chuyển phù hợp với tình trạng bệnh tật

4

4

4

tm18

tm18:toàn bộ lối đi giữa các khối nhà trong bv có mái hiên che nắng mưa

p.tchc

3

A1.3

Cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh

4

4

4

 

tm12:duy trì đánh giá định kỳ thời gian chờ của NB và phát hiện được các vấn đề cần cải tiến

p.khnv/p.dd

4

A1.4

Bệnh viện bảo đảm các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp thời

3

3

3

 

 

 

5

A1.5

Người bệnh được làm các thủ tục đăng ký, khám bệnh theo đúng thứ tự bảo đảm tính công bằng và mức ưu tiên

4

4

4

 

 

 

6

A1.6

Người bệnh được hướng dẫn và bố trí làm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo trình tự thuận tiện

3

3

3

 

 

 

 

A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5)

 

 

 

 

 

 

7

A2.1

Người bệnh điều trị nội trú được nằm một người một giường

4

4

4

TM 12

tm12:(cần duy trì) Giường bệnh đảm bảo chắc chắn và được sửa chữa thay thế kịp thời nếu bị hỏng…

p.tchc

8

A2.2

Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện

4

4

4

TM 13,15

tm13,15(cần duy trì) Khu vệ sinh có gương, có giấy vệ sinh(bổ sung một số gương hỏng, thiếu)

p.tchc+ksnk

9

A2.3

Người bệnh được cung cấp vật dụng cá nhân đầy đủ, sạch sẽ, chất lượng tốt

4

5

5

 

 

K.CLS, K.LCK

10

A2.4

Người bệnh được hưởng các tiện nghi bảo đảm sức khỏe, nâng cao thể trạng và tâm lý

3

4

3

tm 9


-chưa có dụng cụ tập tập luyện thông thường cho bệnh nhân tại phòng phục hồi chức năng

KCXK+p.VTTB

11

A2.5

Người khuyết tật được tiếp cận đầy đủ với các khoa, phòng và dịch vụ khám, chữa bệnh trong bệnh viện

3

4

3

tm 5,6

-chưa có cầu thang máy, nhà vs khu KB có buồng cho người khuyết tật(lối đi của xe lăn, bệ xí ngồi)

 

 

A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2)

 

 

 

 

 

 

12

A3.1

Người bệnh được điều trị trong môi trường,cảnh quan xanh, sạch, đẹp

4

4

4

 

 

 

13

A3.2

Người bệnh được khám và điều trị trong khoa, phòng gọn gàng, ngăn nắp

4

4

4

 

tm10,11,12 : 50% các khoa LS có tủ giữ đồ có khoá, duy trì: tập huấn và áp dụng 5S

P TCHC+Các khoa,phòng

 

A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6)

 

 

 

 

 

 

14

A4.1

Người bệnh được cung cấp thông tin và tham gia vào quá trình điều trị

4

5

4

tm 19,20

-chưa có nghiên cứu phiếu tóm tắt thông tin điều trị

KNN

15

A4.2

Người bệnh được tôn trọng quyền riêng tư

3

4

4

 

 

KCLS+P.TCHC

16

A4.3

Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai, minh bạch, chính xác

3

4

3

TM 14

CHÚ Ý tm 14: Bảng kê được in và cấp cho người bệnh khi nộp viện phí ra viện hoặc khám bệnh ngoại trú

P.TCKT

17

A4.4

Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương
xã hội hóa y tế

3

3

3

 

 

 

18

A4.5

Người bệnh có ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời

3

4

4

tm 14, 15

 

P.TCHC

19

A4.6

Bệnh viện thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh và tiến hành các biện pháp can thiệp

4

5

4

tm14,15,16,17

chưa thực hiện

p.khnv(QLCL)

PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN

 

 

 

 

 

 

 

B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3)

 

 

 

 

 

 

20

B1.1

Xây dựng kế hoạch phát triển nhân lực bệnh viện

2

3

3

tm 8, 9

-tm 8. Chưa đạt ít nhất 50% chỉ số đạt được theo kế hoạch.

P.TCHC

21

B1.2

Bảo đảm và duy trì ổn định số lượng nhân lực bệnh viện

3

3

3

tm11

- chưa tuyển dụng và duy trì đầy đủ số bác sỹ để đạt chỉ tiêu “tỷ số bác sỹ/giường bệnh” (do bệnh viện đã đặt ra) tại thời điểm 1 năm trước và tại thời điểm đánh giá chất lượng bệnh viện

P.TCHC

22

B1.3

Bảo đảm cơ cấu chức danh nghề nghiệp và xác định vị trí việc làm của nhân lực bệnh viện

3

3

3

 

 

 

 

B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3)

 

 

 

 

 

 

23

B2.1

Nhân viên y tế được đào tạo liên tục và phát triển kỹ năng nghề nghiệp

4

4

4

 

 

 

24

B2.2

Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức

4

4

4

 

 

 

25

B2.3

Bệnh viện duy trì và phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực

4

4

4

 

 

 

 

B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc

 

 

 

 

 

 

 

26

B3.1

Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế

3

4

4

 

 

 

27

B3.2

Bảo đảm điều kiện làm việc và vệ sinh lao động cho nhân viên y tế

4

4

4

 

 

 

28

B3.3

Sức khỏe, đời sống tinh thần của nhân viên y tế được quan tâm và cải thiện

3

4

3

tm9

TM9.Hồ sơ sức khỏe của toàn bộ nhân viên bệnh viện được nhập và quản lý bằng phần mềm máy tính. Chưa có phần mềm.

 

29

B3.4

Tạo dựng môi trường làm việc tích cực và nâng cao trình độ chuyên môn

3

4

4

 

 

 

 

B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)

 

 

 

 

 

 

30

B4.1

Xây dựng kế hoạch, chiến lược phát triển bệnh viện và công bố công khai

3

4

3

tm 9

- chưa có tiến hành đo lường các chỉ số trong bản kế hoạch phát triển

 

31

B4.2

Triển khai thực hiện văn bản chỉ đạo dành cho bệnh viện

4

4

4

 

 

 

32

B4.3

Bảo đảm chất lượng nguồn nhân lực quản lý bệnh viện

3

3

3

 

 

 

33

B4.4

Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận

3

3

3

 

 

 

PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (38)

 

 

 

 

 

 

 

C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)

 

 

 

 

 

 

34

C1.1

Bảo đảm an ninh, trật tự bệnh viện

3

4

4

 

 

 

35

C1.2

Bảo đảm an toàn điện và phòng cháy, chữa cháy

3

3

3

 

 

 

 

C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)

 

 

 

 

 

 

36

C2.1

Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác,
khoa học

4

4

4

 

 

 

37

C2.2

Hồ sơ bệnh án được quản lý chặt chẽ, đầy đủ,
khoa học

4

4

4

 

 

 

 

C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2)

 

 

 

 

 

 

38

C3.1

Quản lý tốt cơ sở dữ liệu và thông tin y tế

3

3

3

 

 

 

39

C3.2

Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn

3

3

3

 

 

 

 

C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn(6)

 

 

 

 

 

 

40

C4.1

Thiết lập và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn

3

3

3

 

 

 

41

C4.2

Xây dựng và hướng dẫn nhân viên y tế thực hiện các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện

4

5

4

tm11,12,13

-chưa có nghiên cứu, đánh giá các quy trình phòng ngừa KSNK; -chưa có áp dụng kết quả nghiên cứu vào việc cải tiến chất lượng bệnh viện

 

42

C4.3

Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ vệ sinh tay

3

3

3

 

 

 

43

C4.4

Giám sát, đánh giá việc triển khai kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện

3

3

3

 

 

 

44

C4.5

Chất thải rắn y tế được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định

4

4

4

 

 

 

45

C4.6

Chất thải lỏng y tế được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định

2

3

3

 

 

ksnk

 

C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (6)

 

 

 

 

 

 

46

C5.1

Thực hiện danh mục kỹ thuật theo phân tuyến kỹ thuật

2

2

2

 

 

 

47

C5.2

Nghiên cứu và triển khai áp dụng các kỹ thuật mới, phương pháp mới

2

2

2

 

 

 

48

C5.3

Áp dụng các hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh và triển khai các biện pháp giám sát chất lượng

3

3

3

 

 

 

49

C5.4

Xây dựng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị

4

4

4

 

 

 

50

C5.5

Áp dụng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị đã ban hành và giám sát việc thực hiện

3

3

3

 

 

 

 

C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (5)

 

 

 

 

 

 

51

C6.1

Hệ thống quản lý điều dưỡng được thiết lập đầy đủ và hoạt động hiệu quả

3

3

3

 

 

 

52

C6.2

Người bệnh được tư vấn, giáo dục sức khỏe khi điều trị và trước khi ra viện

4

4

4

 

 

 

53

C6.3

Người bệnh được theo dõi, chăm sóc phù hợp với tình trạng bệnh và phân cấp chăm sóc

4

4

4

 

 

 

 

C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5)

 

 

 

 

 

 

54

C7.1

Hệ thống tổ chức thực hiện công tác dinh
dưỡng và tiết chế được thiết lập đầy đủ

1

3

2

 

 

 

55

C7.2

Bảo đảm cơ sở vật chất thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế

4

4

4

 

 

 

56

C7.3

Người bệnh được đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trong thời gian nằm viện

2

3

2

tm3

-chưa có mẫu phiếu sàng lọc tình trạng dinh dưỡng
-Đề xuất quý 2 thực hiện

 

57

C7.4

Người bệnh được hướng dẫn, tư vấn chế độ ăn phù hợp với bệnh lý

4

4

4

 

 

 

58

C7.5

Người bệnh được cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp với bệnh lý trong thời gian nằm viện

2

2

2

 

 

 

 

C8. Chất lượng xét nghiệm (2)

 

 

 

 

 

 

59

C8.1

Bảo đảm năng lực thực hiện các xét nghiệm theo phân tuyến kỹ thuật

2

3

3

 

 

 

60

C8.2

Thực hiện quản lý chất lượng các xét nghiệm

3

3

2

 

 

 

 

C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6)

 

 

 

 

 

 

61

C9.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức hoạt động dược

3

4

4

 

 

 

62

C9.2

Bảo đảm cơ sở vật chất và các quy trình kỹ thuật cho hoạt động dược

3

3

3

 

 

 

63

C9.3

Cung ứng thuốc và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng

4

4

4

 

 

 

64

C9.4

Sử dụng thuốc an toàn, hợp lý

4

4

4

 

 

 

65

C9.5

Thông tin thuốc, theo dõi và báo cáo phản ứng có hại của thuốc kịp thời, đầy đủ và có chất lượng

3

3

3

 

 

 

66

C9.6

Hội đồng thuốc và điều trị được thiết lập và hoạt động hiệu quả

3

3

3

 

 

 

 

C10. Nghiên cứu khoa học (2 )

 

 

 

 

 

 

67

C10.1

Tích cực triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học

3

3

3

 

 

 

68

C10.2

Áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học vào việc cải tiến chất lượng khám, chữa bệnh và nâng cao hoạt động bệnh viện

3

4

3

tm6,7

-chưa triển khai áp dụng ít nhất 4 kết quả nhiên cứu và thực tiễn trung tâm
-chưa khảo sát đánh giá áp dụng kết quả nghiên cứu

 

PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (9)

 

 

 

 

 

 

 

D1. Thiết lập hệ thống và xây dựng, triển khai kế hoạch cải tiến chất lượng (3)

 

 

 

 

 

 

69

D1.1

Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng bệnh viện

2

3

2

tm 10

- chưa có ít nhất một nhân viên chuyên trách về quản lý chất lượng (làm 100% thời gian, không kiêm nhiệm).

 

70

D1.2

Xây dựng, triển khai kế hoạch và đề án cải tiến
chất lượng

3

3

3

 

 

 

71

D1.3

Xây dựng văn hóa chất lượng bệnh viện

3

3

3

 

 

 

 

D2. Phòng ngừa các sai sót, sự cố và cách khắc phục(2)

 

 

 

 

 

 

72

D2.1

Phòng ngừa các nguy cơ, diễn biến bất thường xảy ra với người bệnh

3

3

3

 

 

 

73

D2.2

Xây dựng hệ thống báo cáo, phân tích sự cố y khoa và tiến hành các giải pháp khắc phục

3

3

3

 

 

 

74

D2.3

Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu các sự cố y khoa

3

3

3

 

 

 

75

D2.4

Bảo đảm xác định chính xác người bệnh khi cung cấp dịch vụ

4

4

4

 

 

 

76

D2.5

Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt ngã

4

4

4

 

 

 

 

D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (4)

 

 

 

 

 

 

77

D3.1

Đánh giá chính xác thực trạng và công bố công khai chất lượng bệnh viện

4

4

4

 

 

 

78

D3.2

Đo lường và giám sát cải tiến chất lượng bệnh viện

3

3

3

 

 

 

79

D3.3

Hợp tác với cơ quan quản lý trong việc xây dựng công cụ, triển khai, báo cáo hoạt động quản lý chất lượng bệnh viện

3

3

3

 

 

 

PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA

 

 

 

 

 

 

 

E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho BV đa khoa có khoa sản, Nhi và BV chuyên khoa sản, nhi) (4)

 

 

 

 

 

 

80

E1.1

BV thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc sản khoa và sơ sinh

2

3

2

tm9,10

-chưa triển khai thực hiện kỹ thuật mổ đẻ mang tính thường quy
-chưa có góc sơ sinh trong phòng đẻ

 

81

E1.2

BV thiết lập hệ thống tổ chức CS nhi khoa

4

4

4

 

 

 

82

E1.3

BV thực hiện tốt hoạt động truyền thông SKSS trước sinh, trong khi sinh và sau sinh

2

2

2

 

 

 

 

E2. Tiêu chí nhi khoa (áp dụng cho BV đa khoa có khám
chữa bênh Nhi khoa)

 

 

 

 

 

 

83

E2.1

BV thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc nhi khoa

2

2

2

 

 

 

TỔNG ĐIỂM

267

291

277

 

 

 


Thống kê truy cập
  • Đang online: 13
  • Hôm nay: 283
  • Trong tuần: 3,357
  • Tất cả: 401,887
© Copyright 2016 - Trung tâm Y tế quận Hải An | Quản trị
Địa chỉ: Lô K2, đường Trần Hoàn, tổ dân phố số 7, Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
Đường dây nóng: 0967891515
Thiết kế bởi VNPT Hải Phòng